Đăng bởi
Bác sĩ tại gia
Bác sĩ tại gia

#Đề thi lớp 1: Đề thi lớp 1 học kỳ 1

Một số đề thi lớp 1 học kỳ 1 kèm theo biểu điểm được up lên mạng giúp các bậc cha mẹ chăm sóc dạy dỗ con tốt hơn.

Mục lục [Ẩn]

  • Đề thi lớp 1 học kỳ 1 - Môn Tiếng Việt

1. Đề số 1:

Đề số 1:

A. PHẦN ĐỌC

1. Đọc vần:

ia, ay, oi, ưi, uôi, êu, âu, ưu, yêu, ươu, en, iên, ươn, uôn, ang, iêng, ương, eng, ơm, um, ươu.

2. Đọc từ: ngựa gỗ, tre nứa, trỉa đỗ, ngà voi, thổi còi, cái túi, ngửi mùi, nải chuối, rau non, cây thông, bướu cổ, con lợn, bến đò, cá rô, mưu trí, lau sậy, trái đào, gần gũi, bông súng, vầng trăng, chó đốm, cơn mưa, chú cừu, khăn rằn, cái chăn, vườn rau, trống chiêng.

3. Đọc câu: Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.

B. PHẦN VIẾT

1.Viết vần: ia, eo, ân, yêu, iên, iêng, ương, ăm, ênh, ươn, ong, ăng, ươu, ung,

2.Viết từ: hươu sao, lom khom, trống chiêng, ngửi mùi, quả trám, nhà tầng, vườn cam, lênh đênh, nhà trường.

3.Viết câu:

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa

Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

de thi lop 1 ky 1 congsuckhoe (2)

BIỂU ĐIỂM

A/PHẦN ĐỌC

1.Đọc vần:( Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 16 vần bất kì

2.Đọc từ: ( Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 8 từ bất kì

3.Đọc câu : A (10 điểm)(4 điểm)Đọc đúng mỗi vần đạt 0.25 điểm

4 điểm: Đọc đúng 1 từ đạt 0,5 điểm

2 điểm: Đọc lưu loát, phát âm đúng các tiếng đạt 2 điểm. Đọc sai 1 tiếng trừ 0,25 điểm

Lưu ý: (Phần đọc: Giáo viên không viết lên bảng, chỉ cho học snh đọc trong đề thi.

B/PHẦN VIẾT

1.Viết vần(3đ)

2.Viết từ(3đ)

3.Viết câu(2đ)

4. trình bày (2đ)

- 10 điểm: Viết đúng mỗi vần đạt 0.2 điểm

- Viết đúng mỗi từ đạt 0.3 điểm

- Viết đúng câu đạt 2 điểm

- Viết đúng cỡ chữ, trình bày đúng khoảng cách, đều nét đạt 2 điểm(Sai vần, âm, dấu thanh 3 chữ trừ 1 điểm

- Viết thiếu 1 chữ trừ 0,5 điểm

Lưu ý:(Phần viết: Giáo viên không viết lên bảng, học sinh nhìn đề viết vào giấy thi.

  • Đề thi lớp 1 học kỳ 1 - Môn Toán

A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)A. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:Số cần điền vào chỗ chấm là:Câu 1: 3 + …. = 10a. 5 b. 6 c. 7 d. 8

Câu 2 : 5 + …. > 7a. 4 b. 3 c. 2 d. 1

Câu 3: 10 – 5 + 3 = …..a. 7 b. 8 c. 9 d. 10

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:Câu 4: 6 + 3 ….. 8a. > b. < c. =

Câu 5: 10 …. 4 = 7a. + b. - c. =

Câu 6: Số bé nhất trong các số: 9, 4, 8, 10 là số:A: 9 B: 4 C: 8 D: 10.

B. Phần tự luận (7 điểm)Câu 1( 0,5 đ): viết các số từ 0 đến 10:…………………………………………………………………………………………………..Câu 2: ( 3 đ)Tính 4 + 5 = 3 + 7 = 8 – 5 = 9 – 9 =10 – 4 + 2 = 2 + 5 – 6 =

Câu 3: (1 đ) điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 + = 8 6 + 3 = 9 -

Bài 4:(1đ)

Điền dấu: < > =

2 + 4…..5 5 + 4…..10 + 0 9 – 1…..8 10 – 5…..5

Bài 5: (1đ)Viết phép tính thích hợp: Có: 10 viên kẹo Cho: 4 viên kẹoCòn lại: … viên kẹo?

Bài 6:(0,5 đ) hình vẽ bên có:-……… hình vuông- ………hình tam giác

de thi lop 1 ky 1 congsuckhoe (1)

HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN): 

Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Phần tự luận:

Câu 1: viết được đúng các số từ 0 đên 10 được 0,5 điểm

Câu 2: Câu a, c mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Câu b mỗi phép tính đúng được o,5 điểm

Câu 3: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 4: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 5: Viết đúng phép tính được 1 điểmCâu 6: Viết được 4 hình tam giác 0,25 điểm, 2 hình vuông o,25 điểm.

  •  * Đề thi lớp 1 học kỳ 1 có tính chất tham khảo
xem thêm
Đăng bởi
Bác sĩ tại gia
Bác sĩ tại gia
Gửi bình luận thành công. Cổng Sức Khỏe xin cảm ơn bạn.

Mời các bạn cùng trao đổi thông tin #Đề thi lớp 1: Đề thi lớp 1 học kỳ 1 bằng tiếng việt có dấu

thông tin khác

Cổng thông tin sức khỏe Việt Nam - Chia sẻ kinh nghiệm, bí quyết giúp sức khỏe đời sống được nâng cao

Đọc nhiều nhất